Lịch âm 7/9 – Âm lịch hôm nay 7/9/2023 chính xác nhất

Lịch vạn niên ngày 7/9/2023

Xem ngày tốt xấu ngày 7 tháng 9 năm 2023

Âm lịch: Ngày 23/7/2023 Tức ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Mão

Hành Mộc - Sao Khuê - Trực Thành - Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

Tiết khí: Xử Thử (Từ ngày 23/8 đến ngày 7/9)

Trạch Nhật: Ngày Mậu Thìn - Ngày Ngũ Ly Nhật (Tiểu Hung) - Đồng hành Dương Thổ: Là ngày có Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, dẫn đến bất hòa, đẩy nhau , không có lợi cho việc lớn.

Ngày
Tháng
Năm
Mậu Thìn
Canh Thân
Quý Mão
Đại lâm Mộc
Thạch lựu Mộc
Kim Bạch Kim

Giờ hoàng đạo

Giờ
Ngũ Hành
Giờ Hung
Giáp Dần (03h-05h)
Đại khê Thủy
Sát Chủ
Bính Thìn (07h-09h)
Sa trung Thổ
Đinh Tỵ (09h-11h)
Sa trung Thổ
Thọ Tử
Canh Thân (15h-17h)
Thạch lựu Mộc
Tân Dậu (17h-19h)
Thạch lựu Mộc
Quý Hợi (21h-23h)
Đại hải Thủy

Giờ Hắc Đạo:

Giờ
Ngũ Hành
Giờ Hung
Nhâm Tý (23h-01h)
Tang đố Mộc
Sát Chủ - Không Vong
Quý Sửu (01h-03h)
Tang đố Mộc
Không Vong
Ất Mão (05h-07h)
Đại khê Thủy
Mậu Ngọ (11h-13h)
Thiên thượng Hỏa
Kỷ Mùi (13h-15h)
Thiên thượng Hỏa
Nhâm Tuất (19h-21h)
Đại hải Thủy

Tuổi hợp ngày: Tý, Thân

Tuổi khắc với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

Sao: Khuê
Khuê mộc lang
Khuê tinh thuộc mộc có phần lành
Vợ chồng hòa thuận phúc lộc sinh
Chỉ tránh mở hàng cùng động thổ
Đưa ma, sửa mộ cũng nên rành
Trực: Thành
Việc nên làm
Việc kiêng kị
Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Người sinh vào trực này yên vui - giàu sang - đàn ông lịch sự - đàn bà buồn vui thất thường.
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt
Sao xấu
Thiên đức hợp* - Thiên Hỷ - Thiên Tài - Tục Thế - Tam Hợp * - Mẫu Thương *
Hoả Tai - Nguyệt Yếm Đại Hoạ - Cô Thần - Âm Thác - Ly Sào
Việc nên làm
Việc kiêng kị
Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp - Nhập trạch, chuyển về nhà mới
Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng
Xuất hành
Hướng Xuất Hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Bắc
Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Tiểu Cát: Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt. Thực tế, nếu chọn ngày hoặc giờ Tiểu Cát thì thường sẽ được người âm độ trì, che chở, quý nhân phù tá.
Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
Ngày Khu Thố: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
23h-01h và 11h-13h
Tiểu Các
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
01h-03h và 13h-15h
Tuyệt Lộ
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
03h-05h và 15h-17h
Đại An
Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
05h-07h và 17h-19h
Tốc Hỷ
Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21h
Lưu Niên
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
09h-11h và 21h-23h
Xích Khẩu
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Bình luận
Xem tử vi hàng ngày
Ngày 12 tháng 7 năm 2024
(Tức ngày 7 tháng 6 năm 2024 Âm lịch)
Xem tử vi ngày hôm nay của bạn, Chọn năm sinh âm lịch để xem !
  • Năm sinh (ÂL)

Chia sẻ