Âm lịch : 15/2/2026 - Tức Ngày: Bính Ngọ , Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo , Hành: Thủy , Sao: Giác
Trực: Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
Tiết khí: Xuân Phân (Từ ngày 20/3 đến ngày 4/4)
Ngày xuất hành: Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
Hướng xuất hành: Tài thần: Chính Đông - Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hoàng đạo: Mậu Tý (23h-01h), Kỷ Sửu (01h-03h), Tân Mão (05h-07h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)
Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Âm lịch : 16/2/2026 - Tức Ngày: Đinh Mùi , Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo , Hành: Thủy , Sao: Cang
Trực: Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
Tiết khí: Xuân Phân (Từ ngày 20/3 đến ngày 4/4)
Ngày xuất hành: Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Hướng xuất hành: Tài thần: Chính Đông - Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hoàng đạo: Nhâm Dần (03h-05h), Quý Mão (05h-07h), Ất Tỵ (09h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Âm lịch : 18/2/2026 - Tức Ngày: Kỷ Dậu , Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo , Hành: Thổ , Sao: Phòng
Trực: Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
Tiết khí: Thanh Minh (Từ ngày 5/4 đến ngày 19/4)
Ngày xuất hành: Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
Hướng xuất hành: Tài thần: Chính Nam - Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hoàng đạo: Giáp Tý (23h-01h), Bính Dần (03h-05h), Đinh Mão (05h-07h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)
Tuổi xung khắc với ngày: Tân Mão, Ất Mão
Âm lịch : 21/2/2026 - Tức Ngày: Nhâm Tý , Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo , Hành: Mộc , Sao: Cơ
Trực: Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
Tiết khí: Thanh Minh (Từ ngày 5/4 đến ngày 19/4)
Ngày xuất hành: Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Hướng xuất hành: Tài thần: Chính Tây - Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hoàng đạo: Canh Tý (23h-01h), Tân Sửu (01h-03h), Quý Mão (05h-07h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)
Tuổi xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Âm lịch : 23/2/2026 - Tức Ngày: Giáp Dần , Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo , Hành: Thủy , Sao: Ngưu
Trực: Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
Tiết khí: Thanh Minh (Từ ngày 5/4 đến ngày 19/4)
Ngày xuất hành: Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
Hướng xuất hành: Tài thần: Đông Nam - Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hoàng đạo: Giáp Tý (23h-01h), Ất Sửu (01h-03h), Mậu Thìn (07h-09h), Kỷ Tỵ (09h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)
Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Âm lịch : 24/2/2026 - Tức Ngày: Ất Mão , Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo , Hành: Thủy , Sao: Nữ
Trực: Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
Tiết khí: Thanh Minh (Từ ngày 5/4 đến ngày 19/4)
Ngày xuất hành: Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Hướng xuất hành: Tài thần: Đông Nam - Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hoàng đạo: Bính Tý (23h-01h), Mậu Dần (03h-05h), Kỷ Mão (05h-07h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)
Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Âm lịch : 27/2/2026 - Tức Ngày: Mậu Ngọ , Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo , Hành: Hỏa , Sao: Thất
Trực: Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
Tiết khí: Thanh Minh (Từ ngày 5/4 đến ngày 19/4)
Ngày xuất hành: Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Hướng xuất hành: Tài thần: Chính Bắc - Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hoàng đạo: Nhâm Tý (23h-01h), Quý Sửu (01h-03h), Ất Mão (05h-07h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)
Tuổi xung khắc với ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Âm lịch : 28/2/2026 - Tức Ngày: Kỷ Mùi , Tháng: Tân Mão, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo , Hành: Hỏa , Sao: Bích
Trực: Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
Tiết khí: Thanh Minh (Từ ngày 5/4 đến ngày 19/4)
Ngày xuất hành: Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
Hướng xuất hành: Tài thần: Chính Nam - Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hoàng đạo: Bính Dần (03h-05h), Đinh Mão (05h-07h), Kỷ Tỵ (09h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)
Tuổi xung khắc với ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu
Âm lịch : 1/3/2026 - Tức Ngày: Tân Dậu , Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo , Hành: Mộc , Sao: Lâu
Trực: Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
Tiết khí: Thanh Minh (Từ ngày 5/4 đến ngày 19/4)
Ngày xuất hành: Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Hướng xuất hành: Tài thần: Tây Nam - Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hoàng đạo: Mậu Tý (23h-01h), Canh Dần (03h-05h), Tân Mão (05h-07h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)
Tuổi xung khắc với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Âm lịch : 3/3/2026 - Tức Ngày: Quý Hợi , Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo , Hành: Thủy , Sao: Mão
Trực: Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
Tiết khí: Thanh Minh (Từ ngày 5/4 đến ngày 19/4)
Ngày xuất hành: Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
Hướng xuất hành: Tài thần: Tây Bắc - Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hoàng đạo: Quý Sửu (01h-03h), Bính Thìn (07h-09h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)
Tuổi xung khắc với ngày: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Âm lịch : 6/3/2026 - Tức Ngày: Bính Dần , Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo , Hành: Hỏa , Sao: Sâm
Trực: Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
Tiết khí: Cốc Vũ (Từ ngày 20/4 đến ngày 4/5)
Ngày xuất hành: Thanh Long Đầu - Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
Hướng xuất hành: Tài thần: Chính Đông - Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hoàng đạo: Mậu Tý (23h-01h), Kỷ Sửu (01h-03h), Nhâm Thìn (07h-09h), Quý Tỵ (09h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)
Tuổi xung khắc với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Âm lịch : 8/3/2026 - Tức Ngày: Mậu Thìn , Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo , Hành: Mộc , Sao: Quỷ
Trực: Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối.
Tiết khí: Cốc Vũ (Từ ngày 20/4 đến ngày 4/5)
Ngày xuất hành: Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
Hướng xuất hành: Tài thần: Chính Bắc - Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hoàng đạo: Giáp Dần (03h-05h), Bính Thìn (07h-09h), Đinh Tỵ (09h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)
Tuổi xung khắc với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Âm lịch : 9/3/2026 - Tức Ngày: Kỷ Tỵ , Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo , Hành: Mộc , Sao: Liễu
Trực: Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu.
Tiết khí: Cốc Vũ (Từ ngày 20/4 đến ngày 4/5)
Ngày xuất hành: Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Hướng xuất hành: Tài thần: Chính Nam - Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hoàng đạo: Ất Sửu (01h-03h), Mậu Thìn (07h-09h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)
Tuổi xung khắc với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Âm lịch : 12/3/2026 - Tức Ngày: Nhâm Thân , Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo , Hành: Kim , Sao: Dực
Trực: Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
Tiết khí: Cốc Vũ (Từ ngày 20/4 đến ngày 4/5)
Ngày xuất hành: Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Hướng xuất hành: Tài thần: Chính Tây - Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hoàng đạo: Canh Tý (23h-01h), Tân Sửu (01h-03h), Giáp Thìn (07h-09h), Ất Tỵ (09h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)
Tuổi xung khắc với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Âm lịch : 13/3/2026 - Tức Ngày: Quý Dậu , Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo , Hành: Kim , Sao: Hư
Trực: Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
Tiết khí: Cốc Vũ (Từ ngày 20/4 đến ngày 4/5)
Ngày xuất hành: Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Hướng xuất hành: Tài thần: Tây Bắc - Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hoàng đạo: Nhâm Tý (23h-01h), Giáp Dần (03h-05h), Ất Mão (05h-07h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)
Tuổi xung khắc với ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Lưu ý:
Tài liệu được sử dụng cho chuyên mục "Xem Ngày Tốt Xấu" được lấy từ thuật toán trong Ngọc Hạp Thông Thư của Triều Nguyễn, và một số các tài liệu cổ về xem ngày chọn giờ của Việt Nam, Trung Quốc, chúng tôi ưu tiên lấy dữ liệu Xem ngày tốt như sau:
1. Chọn ra những ngày Hoàng Đạo,
2. Chọn ra những ngày có Sao Tốt, Trực Tốt,
3. Loại trừ những ngày có sao Cực Xấu như Sát Chủ, Thọ Tử,
4. Với Ngày tốt theo từng việc, lựa chọn theo Sao hợp với ngày...
Đối với Thuật toán xem ngày tốt xấu, có rất nhiều trường phái xem ngày như xem theo Can Chi, xem theo Khổng Minh Lục Diệu, xem giờ Xuất hành Lý Thuần Phong,...Chúng tôi đã hiển thị ra các Phương Pháp Khác Nhau trên cùng 1 ngày để bạn đọc có thể tự lựa chọn theo một trường phái mình ưa thích. Tuy nhiên, về sự chính xác của các phương pháp này, không thể có một cá nhân hay một tập thể nào dám khẳng định phương pháp nào đúng nhất do bởi huyền học xuất hiện từ rất lâu đời, tài liệu sách vở của tiền nhân để lại luôn bị sửa chữa, thay đổi, thêm thắt, định kiến...do đó, bạn đọc hãy cân nhắc kỹ trước khi quyết định sử dụng các kết quả này. LichVanNien365.com không sáng tạo ra các nội dung này và không chịu trách nhiệm về bản quyền nội dung dịch vụ. Chúng tôi đưa ra các kết quả này để bạn đọc có thể tham khảo như một nguồn tài liệu chứ không phải một lời khuyên hay khuyến khích sử dụng hoặc tin theo một cách mù quáng. Luật Nhân Quả là không thể nghĩ bàn cùng tận chúng ta nên làm nhiều Phước Thiện (việc tốt) để hỗ trợ cho những Quả Thiện (điều tốt đẹp) sanh khởi, cản trở bớt những Quả Khổ (điều xấu ác) sanh khởi. Chúng ta nên tránh xa các việc ác để Quả Thiện sanh khởi không bị cản trở, cũng như hạn chế Duyên để Quả Khổ sanh khởi nhiều hơn.