Âm lịch : 15/3/2026 - Tức Ngày: Ất Hợi , Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo , Hành: Hỏa , Sao: Cang
Trực: Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
Tiết khí: Cốc Vũ (Từ ngày 20/4 đến ngày 4/5)
Ngày xuất hành: Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Hướng xuất hành: Tài thần: Đông Nam - Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hoàng đạo: Đinh Sửu (01h-03h), Canh Thìn (07h-09h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
Tuổi xung khắc với ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Âm lịch : 18/3/2026 - Tức Ngày: Mậu Dần , Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo , Hành: Thổ , Sao: Tâm
Trực: Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
Tiết khí: Cốc Vũ (Từ ngày 20/4 đến ngày 4/5)
Ngày xuất hành: Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Hướng xuất hành: Tài thần: Chính Bắc - Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hoàng đạo: Nhâm Tý (23h-01h), Quý Sửu (01h-03h), Bính Thìn (07h-09h), Đinh Tỵ (09h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)
Tuổi xung khắc với ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Âm lịch : 20/3/2026 - Tức Ngày: Canh Thìn , Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo , Hành: Kim , Sao: Cơ
Trực: Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
Tiết khí: Lập Hạ (Từ ngày 5/5 đến ngày 20/5)
Ngày xuất hành: Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Hướng xuất hành: Tài thần: Tây Nam - Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hoàng đạo: Mậu Dần (03h-05h), Canh Thìn (07h-09h), Tân Tỵ (09h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)
Tuổi xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Âm lịch : 21/3/2026 - Tức Ngày: Tân Tỵ , Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo , Hành: Kim , Sao: Đẩu
Trực: Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối.
Tiết khí: Lập Hạ (Từ ngày 5/5 đến ngày 20/5)
Ngày xuất hành: Huyền Vũ - Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Hướng xuất hành: Tài thần: Tây Nam - Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hoàng đạo: Kỷ Sửu (01h-03h), Nhâm Thìn (07h-09h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Tuổi xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Âm lịch : 24/3/2026 - Tức Ngày: Giáp Thân , Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo , Hành: Thủy , Sao: Hư
Trực: Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
Tiết khí: Lập Hạ (Từ ngày 5/5 đến ngày 20/5)
Ngày xuất hành: Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
Hướng xuất hành: Tài thần: Đông Nam - Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hoàng đạo: Giáp Tý (23h-01h), Ất Sửu (01h-03h), Mậu Thìn (07h-09h), Kỷ Tỵ (09h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)
Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Âm lịch : 25/3/2026 - Tức Ngày: Ất Dậu , Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo , Hành: Thủy , Sao: Nguy
Trực: Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
Tiết khí: Lập Hạ (Từ ngày 5/5 đến ngày 20/5)
Ngày xuất hành: Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Hướng xuất hành: Tài thần: Đông Nam - Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hoàng đạo: Bính Tý (23h-01h), Mậu Dần (03h-05h), Kỷ Mão (05h-07h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)
Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Âm lịch : 27/3/2026 - Tức Ngày: Đinh Hợi , Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo , Hành: Thổ , Sao: Bích
Trực: Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
Tiết khí: Lập Hạ (Từ ngày 5/5 đến ngày 20/5)
Ngày xuất hành: Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
Hướng xuất hành: Tài thần: Chính Đông - Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hoàng đạo: Tân Sửu (01h-03h), Giáp Thìn (07h-09h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu
Âm lịch : 30/3/2026 - Tức Ngày: Canh Dần , Tháng: Nhâm Thìn, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo , Hành: Mộc , Sao: Vị
Trực: Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
Tiết khí: Lập Hạ (Từ ngày 5/5 đến ngày 20/5)
Ngày xuất hành: Thanh Long Đầu - Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
Hướng xuất hành: Tài thần: Tây Nam - Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hoàng đạo: Bính Tý (23h-01h), Đinh Sửu (01h-03h), Canh Thìn (07h-09h), Tân Tỵ (09h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)
Tuổi xung khắc với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Âm lịch : 2/4/2026 - Tức Ngày: Nhâm Thìn , Tháng: Quý Tỵ, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo , Hành: Thủy , Sao: Tất
Trực: Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
Tiết khí: Lập Hạ (Từ ngày 5/5 đến ngày 20/5)
Ngày xuất hành: Khu Thố - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Hướng xuất hành: Tài thần: Chính Tây - Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hoàng đạo: Nhâm Dần (03h-05h), Giáp Thìn (07h-09h), Ất Tỵ (09h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)
Tuổi xung khắc với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Âm lịch : 4/4/2026 - Tức Ngày: Giáp Ngọ , Tháng: Quý Tỵ, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo , Hành: Kim , Sao: Sâm
Trực: Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu.
Tiết khí: Lập Hạ (Từ ngày 5/5 đến ngày 20/5)
Ngày xuất hành: Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
Hướng xuất hành: Tài thần: Đông Nam - Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hoàng đạo: Giáp Tý (23h-01h), Ất Sửu (01h-03h), Đinh Mão (05h-07h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)
Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Âm lịch : 5/4/2026 - Tức Ngày: Ất Mùi , Tháng: Quý Tỵ, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo , Hành: Kim , Sao: Tỉnh
Trực: Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
Tiết khí: Tiểu Mãn (Từ ngày 21/5 đến ngày 4/6)
Ngày xuất hành: Đạo Tặc - Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
Hướng xuất hành: Tài thần: Đông Nam - Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hoàng đạo: Mậu Dần (03h-05h), Kỷ Mão (05h-07h), Tân Tỵ (09h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
Tuổi xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Âm lịch : 8/4/2026 - Tức Ngày: Mậu Tuất , Tháng: Quý Tỵ, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo , Hành: Mộc , Sao: Tinh
Trực: Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
Tiết khí: Tiểu Mãn (Từ ngày 21/5 đến ngày 4/6)
Ngày xuất hành: Khu Thố - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Hướng xuất hành: Tài thần: Chính Bắc - Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hoàng đạo: Giáp Dần (03h-05h), Bính Thìn (07h-09h), Đinh Tỵ (09h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)
Tuổi xung khắc với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Âm lịch : 9/4/2026 - Tức Ngày: Kỷ Hợi , Tháng: Quý Tỵ, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo , Hành: Mộc , Sao: Trương
Trực: Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
Tiết khí: Tiểu Mãn (Từ ngày 21/5 đến ngày 4/6)
Ngày xuất hành: Kim Đường - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
Hướng xuất hành: Tài thần: Chính Nam - Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hoàng đạo: Ất Sửu (01h-03h), Mậu Thìn (07h-09h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)
Tuổi xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Âm lịch : 11/4/2026 - Tức Ngày: Tân Sửu , Tháng: Quý Tỵ, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo , Hành: Thổ , Sao: Hư
Trực: Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
Tiết khí: Tiểu Mãn (Từ ngày 21/5 đến ngày 4/6)
Ngày xuất hành: Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
Hướng xuất hành: Tài thần: Tây Nam - Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hoàng đạo: Canh Dần (03h-05h), Tân Mão (05h-07h), Quý Tỵ (09h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Tuổi xung khắc với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Âm lịch : 14/4/2026 - Tức Ngày: Giáp Thìn , Tháng: Quý Tỵ, Năm: Bính Ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo , Hành: Hỏa , Sao: Đê
Trực: Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
Tiết khí: Tiểu Mãn (Từ ngày 21/5 đến ngày 4/6)
Ngày xuất hành: Khu Thố - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Hướng xuất hành: Tài thần: Đông Nam - Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hoàng đạo: Bính Dần (03h-05h), Mậu Thìn (07h-09h), Kỷ Tỵ (09h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)
Tuổi xung khắc với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Lưu ý:
Tài liệu được sử dụng cho chuyên mục "Xem Ngày Tốt Xấu" được lấy từ thuật toán trong Ngọc Hạp Thông Thư của Triều Nguyễn, và một số các tài liệu cổ về xem ngày chọn giờ của Việt Nam, Trung Quốc, chúng tôi ưu tiên lấy dữ liệu Xem ngày tốt như sau:
1. Chọn ra những ngày Hoàng Đạo,
2. Chọn ra những ngày có Sao Tốt, Trực Tốt,
3. Loại trừ những ngày có sao Cực Xấu như Sát Chủ, Thọ Tử,
4. Với Ngày tốt theo từng việc, lựa chọn theo Sao hợp với ngày...
Đối với Thuật toán xem ngày tốt xấu, có rất nhiều trường phái xem ngày như xem theo Can Chi, xem theo Khổng Minh Lục Diệu, xem giờ Xuất hành Lý Thuần Phong,...Chúng tôi đã hiển thị ra các Phương Pháp Khác Nhau trên cùng 1 ngày để bạn đọc có thể tự lựa chọn theo một trường phái mình ưa thích. Tuy nhiên, về sự chính xác của các phương pháp này, không thể có một cá nhân hay một tập thể nào dám khẳng định phương pháp nào đúng nhất do bởi huyền học xuất hiện từ rất lâu đời, tài liệu sách vở của tiền nhân để lại luôn bị sửa chữa, thay đổi, thêm thắt, định kiến...do đó, bạn đọc hãy cân nhắc kỹ trước khi quyết định sử dụng các kết quả này. LichVanNien365.com không sáng tạo ra các nội dung này và không chịu trách nhiệm về bản quyền nội dung dịch vụ. Chúng tôi đưa ra các kết quả này để bạn đọc có thể tham khảo như một nguồn tài liệu chứ không phải một lời khuyên hay khuyến khích sử dụng hoặc tin theo một cách mù quáng. Luật Nhân Quả là không thể nghĩ bàn cùng tận chúng ta nên làm nhiều Phước Thiện (việc tốt) để hỗ trợ cho những Quả Thiện (điều tốt đẹp) sanh khởi, cản trở bớt những Quả Khổ (điều xấu ác) sanh khởi. Chúng ta nên tránh xa các việc ác để Quả Thiện sanh khởi không bị cản trở, cũng như hạn chế Duyên để Quả Khổ sanh khởi nhiều hơn.